Máy mài trục khuỷu

Máy mài trục khuỷu MQ8260A-1600
Máy mài trục khuỷu MQ8260A
Đặc điểm:
Máy mài trục khuỷu MQ8260A được cải tiến trên cơ sở máy MQ8260. Sản phẩm thích hợp dùng trong xưởng sửa chữa hoặc nhà máy chế tạo ô tô, máy cày và động cơ diesel trong việc mài cổ trục chính.
Đặc điểm kết cấu:
1. Ụ trước máy tiện có sử dụng dây curoa truyền động, Có 3 loại tốc độ khác nhau.
2. Đầu trước và sau ụ máy có thể chọn mâm kẹp hình chữ thập.
3.Khớp ly hợp ma sát được dùng cho xích truyền động ở ụ đầu máy, điều chỉnh thao tác thuận tiện.
4. Bàn mài di chuyển theo trục ngang được điều chỉnh bằng tay hoặc máy.
5. Đầu bánh mài ra vào với tốc độ nhanh, được điều chỉnh bằng thiết bị thuỷ lực.
6. Trục bánh mài sử dụng Φ80mm, có độ cứng cao.
7. Đầu bánh mài ứng dụng rãnh chuyển động.
8. Sàn ray và đầu bánh mài được bôi trơn thông qua hệ thống bơm dầu tuần hoàn
Tham số chủ yếu
| Tham số chính | |
| Đường kính quay lớn nhất của linh kiện gia công X độ dài lớn nhất của linh kiện gia công | Φ580×1600mm |
| Phạm vi gia công | |
| Đường kính quay lớn nhất | Φ580mm |
| Đường kính mài trên giá đỡ cố định | Φ30~Φ100mm |
| Bán kính quay của khuỷu trục khuỷu | 110mm |
| Độ dài lớn nhất của linh kiện gia công | |
| Bàn kẹp 3 | 1400mm |
| Khoảng cách đầu đỉnh | 1600mm |
| Trọng lượng lớn nhất của linh kiện gia công | 120kg |
| Ụ trước | |
| Độ cao trung tâm | 300mm |
| Tốc độ trục chính | 25、45、95r/min |
| Đầu bánh mài | |
| 1. Mức độ di chuyển lớn nhất | 185mm |
| 2. Lượng ăn dao nhanh của đầu bánh mài | 100mm |
| 3. Wheel feed per turnoff cross fed hand wheel | 1mm |
| Lượng tiến dao ngang tay quay điều khiển | 0.005mm |
| Bánh mài | |
| 1. Tốc độ trục bánh mài (2 cấp) | 740.890r/min |
| 2. Vận tốc biên của bánh mài | 25.6-35m/sec |
| 3. Kích cỡ của bánh mài (đường kính ngoài x độ rộng x đường kính trong) | Φ900×32×Φ305mm |
| Bàn mài | |
| 1. Lượng di chuyển của tay quay làm việc của mỗi lần di chuyển bàn mài Lượng vào thô | 5.88mm |
| Lượng vào mỏng | 1.68mm |
| Góc quay của bàn mài (taper 18/100) | 5° |
| Table Swivel per grad of scale (taper 1:50) | 10′ |
| Tổng dung lượng môtơ | 9.82kw |
| Kích thước ngoài (L×W×H) | 4166×2037×1584 |
| Trọng lượng | Approx. 6000kg |
Chọn linh kiện (Thêm tiền )
| Độ chính xác | Phụ kiện chính | |||
| Độ ôvan | Độ của hình trụ | Độ thô ráp | Mâm cặp vấu | 2 bộ |
| ≤0.01mm | ≤0.01mm | Ra 0.32 | Máy sửa đá mài | 1 bộ |
| Linh kiện lựa chọn (trả thêm phí) | Trục cân bằng bánh mài (Φ80) | 1 bộ | ||
| Giá thăng bằng bánh mài HJX-85-04 | 1 bộ | Sắt đệm chiều chỉnh cân bằng máy | 11 bộ | |
| End dresser | 1 bộ | Wheel adaptor | 1 bộ | |
| Thiết bị đo lường kiểu treo | 1 bộ | Driving dog | 1 bộ | |
| Vertical aligning stand | 1 bộ | |||
| Horizontal aligning stand | 1 bộ | |||
-

- Máy doa bạc trục Máy doa bạc trục là loại thiết bị sửa chữa động cơ, được dùng để doa trục bạc của xe máy, ô tô, máy cày, xe tải nhẹ...ngoài ra còn có thể tiến hành doa đế vòng bi và lỗ của các linh kiện khác...

English
Français
Русский
Español
Deutsch
Português
ภาษาไทย
Tiếng Việt
















